Charter Meaning In Vietnamese Finest Ultimate Prime

charter meaning in vietnamese. Hiến chương, bản tuyên bố do chính phủ đưa ra (1) hiến chương về quyền và tự do ở canada thường được gọi đơn giản là hiến. Một sự cấp phép bằng văn bản của chủ quyền hoặc quyền lập pháp của một quốc gia, qua đó một cơ quan như quận, công ty hoặc trường đại học.

VIETNAMESE words that SOUND LIKE ENGLISH words and MEAN THE SAME
VIETNAMESE words that SOUND LIKE ENGLISH words and MEAN THE SAME from www.youtube.com

charter meaning in vietnamese Một sự cấp phép bằng văn bản của chủ quyền hoặc quyền lập pháp của một quốc gia, qua đó một cơ quan như quận, công ty hoặc trường đại học. Bản dịch của charter trong tiếng trung quốc (phồn thể) 官方文件, 憲章,章程(由統治者或政府批准或要求制定,闡明公民、組織或社會團體的權利), 租用… If we win, you give.

Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese Charter Meaning In Vietnamese

Hiến Chương, Thuê, Thuộc Cho Thuê.

Hiến chương, ban đặc quyền, giấy nhượng đất are the top translations of charter into vietnamese. Hiến chương, thuê, thuộc cho thuê. Một sự cấp phép bằng văn bản của chủ quyền hoặc quyền lập pháp của một quốc gia, qua đó một cơ quan như quận, công ty hoặc trường đại học.

Bản Dịch Của Charter Trong Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) 官方文件, 憲章,章程(由統治者或政府批准或要求制定,闡明公民、組織或社會團體的權利), 租用…

Hiến chương, bản tuyên bố do chính phủ đưa ra (1) hiến chương về quyền và tự do ở canada thường được gọi đơn giản là hiến. If we win, you give.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *